phùn phụt

Học thuật
Thân thiện
phùn phụt

Ngọn lửa trong lò sưởi cháy phùn phụt.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Tiếng động phát ra mạnh liên tục khi thổi hoặc phụt ra: Từ tượng thanh mô tả âm thanh của luồng hơi, lửa, hoặc chất lỏng bật ra một cách mạnh mẽ có thể ngắt quãng.
    • Trạng thái cháy, phun ra từng đợt mạnh: Thường dùng để miêu tả ngọn lửa hoặc khói bốc lên không đều, thành từng đợt.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ngọn lửa bùng lên, cháy phùn phụt trong gió. (Ngọn lửa bùng lên, cháy thành từng đợt mạnh trong gió.)
    • Chiếc ống xả bị hỏng, khói đen phùn phụt ra ngoài. (Chiếc ống xả bị hỏng, khói đen phụt ra ngoài từng đợt.)
    • thổi ống trúc, tiếng kèn nghe phùn phụt. ( thổi ống trúc, tiếng kèn nghe phát ra thành từng hồi mạnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh tính chất gián đoạn, mạnh mẽ của âm thanh hoặc hành động: Từ này thường được dùng trong văn miêu tả để làm sinh động cảnh tượng.
    • Máy nổ kêu phùn phụt rồi tắt hẳn. (Chiếc máy nổ kêu lên những tiếng phụt mạnh rồi tắt hẳn.)
Biến thể từ gần giống
  • Phụt (động từ): phun, bật mạnh ra một luồng (hơi, nước, lửa...). "Phùn phụt" dạng láy âm, nhấn mạnh hơn của "phụt".
    • Nến phụt tắt. (Ngọn nến phụt tắt.)
  • Phun (động từ): bắn, tỏa ra thành tia, thành đám.
    • Vòi rồng phun nước. (Vòi rồng phun nước.)
Từ đồng nghĩa
  • Phì phì: Từ tượng thanh mô tả tiếng thở hoặc phun hơi mạnh đều đều (thường nhẹ hơn liên tục hơn "phùn phụt").
  • Ùng ục: Từ tượng thanh mô tả tiếng nước sôi hoặc chất lỏng sùng sục (thường liên quan đến chất lỏng hơn).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "phùn phụt" đây một tính từ/tượng thanh.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "phùn phụt".)

phùn phụt

Ngọn lửa trong lò sưởi cháy phùn phụt.

  1. Tiếng thổi hay bật ra mạnh: Ngọn lửa cháy phùn phụt.